Định dạng dữ liệu cho tham số
Mỗi tham số trong mẫu tin có một cài đặt kỹ thuật quy định kiểu dữ liệu và độ dài tối đa. Khi gửi tin, Quý khách truyền dữ liệu đúng định dạng để tin hiển thị chính xác và hạn chế lỗi.
Tham số (param) là phần nội dung thay đổi theo từng khách hàng, ví dụ tên hay mã đơn hàng, được đặt trong dấu ngoặc nhọn như <customer_name>.
Chọn cài đặt kỹ thuật cho tham số
Ở bước Gửi duyệt khi tạo mẫu, mỗi tham số có một ô Cài đặt kỹ thuật (1). Con số trong ngoặc là độ dài tối đa của dữ liệu truyền vào.

Chọn cài đặt kỹ thuật phù hợp cho từng tham số (1).
- Chọn Tên khách hàng (30) thì dữ liệu truyền vào tối đa 30 ký tự.
- Tham số ngày, giờ nên chọn Thời gian (20) để hiển thị đúng định dạng.
Tham số trong nội dung
Tham số trong tiêu đề, văn bản và bảng không cần mã hoá. Quý khách giữ nguyên dữ liệu gốc khi gửi tin qua API.
| Cài đặt kỹ thuật | Tên tham số ví dụ | Kiểu dữ liệu | Ví dụ dữ liệu truyền vào |
|---|---|---|---|
| Tên khách hàng (30) | customer_name | string | Nguyễn Văn A |
| Số điện thoại (15) | phone_number | string | 096987453x |
| Địa chỉ (80) | address | string | 104 Tạ Quang Bửu |
| Mã số (30) | product_code | string | DH-100001 |
| Nhãn tuỳ chỉnh (30) | custom_field | string | Mẫu nội dung tuỳ chỉnh |
| Trạng thái giao dịch (30) | transaction_status | string | Giao dịch thành công |
| Thông tin liên hệ (50) | contact | string | 096987453x |
| Giới tính / Danh xưng (5) | personal_title | string | Chị |
| Tên sản phẩm / Thương hiệu (100) | product_name | string | Bàn phím cơ |
| Số lượng / Số tiền (20) | amount | number | Truyền 1000 hiển thị 1.000; truyền 0.3 hiển thị 0,3 |
| Thời gian (20) | time | datetime | hh:mm:ss, hh:mm, hh:mm:ss dd/mm/yyyy, hh:mm dd/mm/yyyy, dd/mm/yyyy hoặc mm/yyyy |
| Bank Transfer Note (90) | bank_transfer_note | Bank Transfer Note | Không dùng ký tự đặc biệt như @ # $ % & * ( ) [ ] < > ? ! ^ _ ~ = + - , . / : ;, dấu ngoặc nhọn, dấu gạch đứng, dấu nháy và các ký hiệu •, ¥, € |
Tham số trong nút thao tác
Với nút mở đường dẫn có tham số, Quý khách lưu ý:
- Nên mã hoá dữ liệu truyền vào tham số theo chuẩn UTF-8. Không mã hoá cả đường dẫn, vì việc này ảnh hưởng đến chất lượng mẫu và gây lỗi khi mở link.
- Tên tham số trong nút phải khác tên các tham số trong tiêu đề và nội dung.
| Cài đặt kỹ thuật | Dữ liệu gốc | Dữ liệu truyền vào (đã mã hoá) |
|---|---|---|
| URL (200) | Nguyễn Văn A | Nguy%E1%BB%85n+V%C4%83n+A |
Quy định chi tiết về tham số trong nút xem tại Thiết lập nút thao tác (CTA).
Các định dạng dữ liệu khác
Áp dụng cho các mẫu được tạo theo yêu cầu đặc biệt:
| Kiểu dữ liệu | Dữ liệu truyền vào |
|---|---|
| Number | Chỉ chữ số; cho phép số âm và số thập phân, phần thập phân ngăn cách bằng dấu chấm. Ví dụ: 123, 100000, -100, -100.2 |
| DateTime | hh:mm:ss, hh:mm, hh:mm:ss dd/mm/yyyy, hh:mm dd/mm/yyyy, dd/mm/yyyy hoặc mm/yyyy |
| Currency | Chỉ chữ số 0–9, chỉ số dương |
| QR code | Ký tự trong bảng mã ASCII: chữ cái, chữ số và ký tự đặc biệt như @ # $ % & * + - |
| Bank Transfer Note | Không dùng ký tự đặc biệt như @ # $ % & * ( ) [ ] < > ? ! ^ _ ~ = + - , . / : ;, dấu ngoặc nhọn, dấu gạch đứng, dấu nháy và các ký hiệu •, ¥, € |
| BIN Code | Mã 6 số của ngân hàng, theo danh sách BIN Code bên dưới |
Danh sách BIN Code
BIN (Bank Identification Number) là mã định danh ngân hàng, dùng cho Mẫu yêu cầu chuyển khoản và khi tạo, chỉnh sửa mẫu qua API. Khi gửi tin, hệ thống hiển thị tên ngân hàng tương ứng với mã.
| BIN Code | Ngân hàng |
|---|---|
| 168999 | Ngân hàng Cathay United chi nhánh Hồ Chí Minh (Cathay United) |
| 422589 | Ngân hàng TNHH MTV CIMB Việt Nam (CIMB) |
| 458761 | Ngân hàng TNHH MTV HSBC (Việt Nam) (HSBC) |
| 533948 | Ngân hàng Citibank (Citibank) |
| 546034 | Ngân hàng số CAKE by VPBank (CAKE) |
| 546035 | Ngân hàng số Ubank by VPBank (Ubank) |
| 668888 | Ngân hàng Đại chúng TNHH Kasikornbank (KBank) |
| 796500 | DBS Bank Ltd - Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh (DBSBank) |
| 801011 | Ngân hàng Nonghyup - Chi nhánh Hà Nội (Nonghyup) |
| 963369 | Ngân hàng Liobank (Liobank) |
| 963666 | Ngân hàng BNP Paribas chi nhánh Hồ Chí Minh (BNP Paribas HCM) |
| 963668 | Ngân hàng BNP Paribas chi nhánh Hà Nội (BNP Paribas HN) |
| 970400 | Ngân hàng TMCP Sài Gòn Công Thương (SaigonBank) |
| 970403 | Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) |
| 970405 | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank) |
| 970406 | Ngân hàng TMCP Đông Á (DongABank) |
| 970407 | Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam (Techcombank) |
| 970408 | Ngân hàng Thương mại TNHH MTV Dầu Khí Toàn Cầu (GPBank) |
| 970409 | Ngân hàng TMCP Bắc Á (BacABank) |
| 970410 | Ngân hàng Standard Chartered Việt Nam (Standard Chartered) |
| 970412 | Ngân hàng TMCP Đại Chúng Việt Nam (PVcomBank) |
| 970414 | Ngân hàng Thương mại TNHH MTV Đại Dương (Oceanbank) |
| 970415 | Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam (VietinBank) |
| 970416 | Ngân hàng TMCP Á Châu (ACB) |
| 970418 | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) |
| 970419 | Ngân hàng TMCP Quốc Dân (NCB) |
| 970421 | Ngân hàng Liên doanh Việt - Nga (VRB) |
| 970422 | Ngân hàng TMCP Quân đội (MBBank) |
| 970423 | Ngân hàng TMCP Tiên Phong (TPBank) |
| 970424 | Ngân hàng TNHH MTV Shinhan Việt Nam (ShinhanBank) |
| 970425 | Ngân hàng TMCP An Bình (ABBANK) |
| 970426 | Ngân hàng TMCP Hàng Hải (MSB) |
| 970427 | Ngân hàng TMCP Việt Á (VietABank) |
| 970428 | Ngân hàng TMCP Nam Á (NamABank) |
| 970429 | Ngân hàng TMCP Sài Gòn (SCB) |
| 970430 | Ngân hàng TMCP Xăng dầu Petrolimex (PGBank) |
| 970431 | Ngân hàng TMCP Xuất Nhập khẩu Việt Nam (Eximbank) |
| 970432 | Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank) |
| 970433 | Ngân hàng TMCP Việt Nam Thương Tín (VietBank) |
| 970434 | Ngân hàng TNHH Indovina (IndovinaBank) |
| 970436 | Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam (Vietcombank) |
| 970437 | Ngân hàng TMCP PT Thành phố Hồ Chí Minh (HDBank) |
| 970438 | Ngân hàng TMCP Bảo Việt (BaoVietBank) |
| 970439 | Ngân hàng TNHH MTV Public Việt Nam (PublicBank) |
| 970440 | Ngân hàng TMCP Đông Nam Á (SeABank) |
| 970441 | Ngân hàng TMCP Quốc tế Việt Nam (VIB) |
| 970442 | Ngân hàng TNHH MTV Hong Leong Việt Nam (HongLeong) |
| 970443 | Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội (SHB) |
| 970444 | Ngân hàng TM TNHH MTV Xây dựng Việt Nam (CBBank) |
| 970446 | Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam (COOPBANK) |
| 970448 | Ngân hàng TMCP Phương Đông (OCB) |
| 970449 | Ngân hàng TMCP Bưu Điện Liên Việt (LienVietPostBank) |
| 970452 | Ngân hàng TMCP Kiên Long (KienLongBank) |
| 970454 | Ngân hàng TMCP Bản Việt (VietCapitalBank) |
| 970455 | Ngân hàng Công nghiệp Hàn Quốc - Chi nhánh Hà Nội (IBKHN) |
| 970456 | Ngân hàng Công nghiệp Hàn Quốc - Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh (IBKHCM) |
| 970457 | Ngân hàng TNHH MTV Woori Việt Nam (Woori) |
| 970458 | Ngân hàng United Overseas - Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh (United Overseas) |
| 970462 | Ngân hàng Kookmin - Chi nhánh Hà Nội (KookminHN) |
| 970463 | Ngân hàng Kookmin - Chi nhánh Tp. Hồ Chí Minh (KookminHCM) |
| 970466 | Ngân hàng Keb Hana chi nhánh Hồ Chí Minh (Keb Hana HCM) |
| 970467 | Ngân hàng Keb Hana chi nhánh Hà Nội (Keb Hana HN) |
Danh sách được cập nhật theo Danh sách BIN Code trên Zalo for Developers.
Câu hỏi thường gặp
Truyền dữ liệu sai định dạng thì sao?
Tin có thể gửi lỗi hoặc hiển thị sai. Quý khách tra mã lỗi và cách xử lý tại Xử lý mã lỗi.
Mẫu có giới hạn bao nhiêu tham số?
Số tham số tối đa tuỳ từng thành phần và loại mẫu. Quý khách xem tại Thông số kỹ thuật của mẫu tin.
Bài viết liên quan
Cần hỗ trợ thêm?
Gửi yêu cầu qua Mẫu hỗ trợ Zalo Business Solutions. Đội ngũ chăm sóc khách hàng sẽ phản hồi trong vòng 24 giờ làm việc.